Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Phú Thọ  -  Saturday, January 20, 2018
 
BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ 1/6/2014
 
2014-06-04 07:32:25

THÔNG BÁO GIÁ BÁN ĐIỆN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/06/2014

 

(Căn cứ theo Quyết định số 28/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 và số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014, Quyết định  số 4887/QĐ - BCT ngày 30/5/2014 của Bộ công thương)

 

 * Giá bán điện lẻ cho CÁC NGÀNH SẢN XUẤT; BƠM NƯỚC TƯỚI TIÊU:

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.267

 

b) Giờ thấp điểm

785

 

c) Giờ cao điểm

2.263

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.283

 

b) Giờ thấp điểm

815

 

c) Giờ cao điểm

2.354
 

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV

 

 

a) Giờ bình thường

1.328

 

b) Giờ thấp điểm

845

 

c) Giờ cao điểm

2.429

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

890

 

c) Giờ cao điểm

2.520

 

 * Giá bán điện lẻ cho KHỐI HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP:

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.358

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.448

2

Chiếu sáng công cộng; Đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.494

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.554

 

* Giá bán điện lẻ cho KINH DOANH DỊCH VỤ

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.007

 

b) Giờ thấp điểm

1.132

 

c) Giờ cao điểm

3.470

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV                     

 

 

a) Giờ bình thường

2.158

 

b) Giờ thấp điểm

1.283

 

c) Giờ cao điểm

3.591

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.188

 

b) Giờ thấp điểm

1.343

 

c) Giờ cao điểm

3.742


* Giá bán lẻ điện cho SINH HOẠT

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang:

 

 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.388

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.433

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.660

 

- Cho kWh từ 201 – 300

2.082

 

- Cho kWh từ 301 – 400

2.324

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

2.399

2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước:

1.992

 

* Giá bán buôn điện cho NÔNG THÔN: 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.146

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.191

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.287

 

- Cho kWh từ 201 – 300

1.585

 

- Cho kWh từ 301 – 400

1.793

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

1.867

 2

Giá bán buôn cho mục đích khác           

1.230

 

* Giá bán buôn điện cho KHU TẬP THỂ, CỤM DÂN CƯ: 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán buôn cho sinh hoạt

 

1.1

Thành phố, thị xã

 
 

a) TBA do Bên bán điện đầu tư

 

 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.291

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.336

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.506

 

- Cho kWh từ 201 – 300

1.898

 

- Cho kWh từ 301 – 400

2.140

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

2.210

 

b) TBA do Bên mua điện đầu tư

 
 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.271

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.316

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.459

 

- Cho kWh từ 201 – 300

1.836

 

- Cho kWh từ 301 – 400

2.063

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

2.157

1.2

Thị trấn, huyện lỵ

 
 

a) TBA do Bên bán điện đầu tư

 
 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.244

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.289

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.425

 

- Cho kWh từ 201 – 300

1.795

 

- Cho kWh từ 301 – 400

2.017

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

2.084

 

b) TBA do Bên mua điện đầu tư

 
 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.224

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.269

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.390

 

- Cho kWh từ 201 – 300

1.714

 

- Cho kWh từ 301 – 400

1.941

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

2.006

 2

Giá bán buôn cho mục đích khác           

1.240

 

* Giá bán buôn điện cho TỔ HỢP THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ - SINH HOẠT: 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

- Cho kWh từ 0 – 50

1.360

 

- Cho kWh từ 51 – 100

1.404

 

- Cho kWh từ 101 – 200

1.627

 

- Cho kWh từ 201 – 300

2.040

 

- Cho kWh từ 301 – 400

2.278

 

- Cho kWh từ 401 trở lên             

2.351

 2

Giá bán buôn cho mục đích khác           

 
 

- Bình thường

2.090

 

- Thấp điểm

1.283

 

- Cao điểm

3.574


* Giá bán buôn điện cho CÁC KHU CÔNG NGHIỆP: 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Tại thanh cái 110kV của TBA 110kV/35-22-10-6 kV

 

 

a) Tổng công suất đặt các MBA của trạm > 100 MVA

 
 

- Giờ bình thường

1.218

 

- Giờ thấp điểm

763

 

- Giờ cao điểm

2.213

 

b) Tổng công suất đặt các MBA của trạm từ 50 MVA - 100 MVA

 
 

- Giờ bình thường

1.212

 

- Giờ thấp điểm

738

 

- Giờ cao điểm

2.202

 

c) Tổng công suất đặt các MBA của trạm < 50 MVA

 
 

- Giờ bình thường

1.206

 

- Giờ thấp điểm

736

 

- Giờ cao điểm

2.187

2

Tại phía trung áp của TBA 110kV/35-22-10-6 kV

 
 

a) Từ 22kV – dưới 110kV

 
 

- Giờ bình thường

1.257

 

- Giờ thấp điểm

 799

 

- Giờ cao điểm

 2.306

 

b) Từ 6kV – dưới 22kV

 

 

- Giờ bình thường

 1.301

 

- Giờ thấp điểm

 828

 

- Giờ cao điểm

 2.380

 

Ghi chú: Giá bán điện trên chưa bảo gồm thuế giá trị gia tăng

 

Download GIÁ BÁN ĐIỆN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/06/2014

Download Quyết định quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ

Download Quyết định quy định về giá bán điện số 4887/QĐ-BCT ngày 30/5/2014 của Bộ công thương

Download Thông tư quy định về thực hiện giá điện số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014

 
Tin cùng thư mục :
Danh Mục